Từ: thuần, chuẩn, đồn, truy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuần, chuẩn, đồn, truy:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thuần, • chuẩn, • đồn, • truy
thuần, chuẩn, đồn, truy [thuần, chuẩn, đồn, truy]
U+7EAF, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chun2, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: seon4;
纯 thuần, chuẩn, đồn, truy
Nghĩa Trung Việt của từ 纯
Giản thể của chữ 純.thuần, như "thuần thục; đơn thuần" (gdhn)
Nghĩa của 纯 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: THUẦN
1. tinh khiết; thanh khiết; trong lành; trong trẻo; thuần chủng。纯净;不含杂质。
纯 水。
nước tinh khiết.
2. tuyền; ròng; nguyên chất。纯粹;单纯。
纯 白。
trắng tuyền.
纯 黑。
đen tuyền.
纯 金。
vàng ròng.
3. thuần thục; thành thạo; khéo tay; tài giỏi; có kinh nghiệm; chuyên gia。纯熟。
工夫不纯 ,还得练。
tay nghề chưa được thành thạo, còn phải luyện thêm.
Từ ghép:
纯白 ; 纯粹 ; 纯度 ; 纯厚 ; 纯碱 ; 纯洁 ; 纯金 ; 纯净 ; 纯经验 ; 纯利 ; 纯美 ; 纯朴 ; 纯色 ; 纯熟 ; 纯文学 ; 纯小数 ; 纯一 ; 纯音 ; 纯真 ; 纯正 ; 纯种
Dị thể chữ 纯
純,
Tự hình:

thuần, chuẩn, đồn, truy [thuần, chuẩn, đồn, truy]
U+7D14, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chun2, quan2, tun2, zhun1, zhun3, zi1;
Việt bính: seon4 zeon2
1. [單純] đơn thuần;
純 thuần, chuẩn, đồn, truy
Nghĩa Trung Việt của từ 純
(Danh) Tơ.◇Luận Ngữ 論語: Ma miện, lễ dã. Kim dã thuần kiệm, ngô tòng chúng 麻冕, 禮也. 今也純儉, 吾從眾 (Tử Hãn 子罕) Đội mũ gai là theo lễ (xưa). Nay đội mũ tơ để tiết kiệm, ta theo số đông.
(Tính) Chất phác, thành thực, không dối trá.
◎Như: thuần phác 純樸 chất phác, thuần khiết 純潔 trong sạch, thuần hậu 純厚 thành thật.
(Tính) Ròng, nguyên chất, không lẫn lộn.
◎Như: thuần kim 純金 vàng ròng, thuần túy 純粹 không pha trộn.
(Phó) Toàn, rặt, đều.
◎Như: thuần bạch 純白 trắng tinh.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
(Phó) Thành thạo, thông thạo.
◎Như: kĩ thuật thuần thục 技術純熟 kĩ thuật thành thạo.Một âm là chuẩn.
(Danh) Viền, mép áo.Lại một âm là đồn.
(Danh) Lượng từ: bó, xấp, khúc (vải, lụa).
(Động) Bọc, bao, gói lại.
◇Thi Kinh 詩經: Dã hữu tử lộc, Bạch mao đồn thúc 野有死鹿, 白茅純束 (Thiệu nam 召南, Dã hữu tử quân 野有死麇) Ngoài đồng có con hươu chết, (Lấy) cỏ tranh trắng bọc lại.Lại một âm là nữa là truy.
§ Thông truy 緇.
thuần, như "thuần thục; đơn thuần" (vhn)
luồn, như "luồn chỉ" (gdhn)
Chữ gần giống với 純:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 純
纯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: truy
| truy | 夂: | bộ truy |
| truy | 夊: | bộ truy |
| truy | 攵: | bộ truy |
| truy | 椎: | truy (đốt sương sống) |
| truy | 淄: | truy (tên một con sông) |
| truy | 緇: | truy (màu đen) |
| truy | 缁: | truy (màu đen) |
| truy | 輜: | truy (xe tiếp viện) |
| truy | 辎: | truy (xe tiếp viện) |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
| truy | 鯔: | truy (cá đối) |
| truy | 鲻: | truy (cá đối) |

Tìm hình ảnh cho: thuần, chuẩn, đồn, truy Tìm thêm nội dung cho: thuần, chuẩn, đồn, truy
